quá trình
Học thuậtThân thiện
Quá trình phát triển của một con bướm từ sâu bướm đến khi trưởng thành thật kỳ diệu.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một chuỗi các sự kiện, hành động hoặc thay đổi diễn ra theo một trình tự nhất định, dẫn đến một kết quả hoặc một trạng thái cuối cùng: "Quá trình" chỉ diễn biến liên tục của một sự việc từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc.
- Sự tiến triển, phát triển hoặc biến đổi theo thời gian: "Quá trình" còn nhấn mạnh đến tính chất vận động, thay đổi và phát triển của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quá trình học tập đòi hỏi sự kiên trì và nỗ lực không ngừng.
- Các nhà khoa học đang nghiên cứu quá trình hình thành của cơn bão.
- Anh ấy đã ghi lại toàn bộ quá trình phát triển của cây từ hạt giống.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trong quá trình": trong khi một sự việc đang diễn ra.
- Trong quá trình thi công, chúng tôi phát hiện một số vấn đề phát sinh.
- "Cả một quá trình": nhấn mạnh đến toàn bộ diễn biến dài và phức tạp.
- Thành công hôm nay là kết quả của cả một quá trình phấn đấu lâu dài.
Biến thể và từ gần giống
- Tiến trình (danh từ): thường dùng cho các sự việc có tính chất trang trọng, khoa học hoặc mang tính quy luật.
- Tiến trình lịch sử của dân tộc.
- Diễn biến (danh từ): nhấn mạnh đến các sự kiện xảy ra theo trình tự, thường dùng cho tình huống cụ thể.
- Diễn biến của vụ án rất phức tạp.
- Quá độ (danh từ/tính từ): giai đoạn chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác.
- Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Từ đồng nghĩa
- Trình tự: thứ tự diễn ra của các bước, các giai đoạn.
- Diễn tiến: sự việc tiến triển, xảy ra theo một hướng nào đó.
- Lộ trình: con đường, các bước phải trải qua để đạt mục tiêu (thường có kế hoạch).
Các cụm từ liên quan
- Quá trình tư duy: chuỗi hoạt động suy nghĩ để giải quyết vấn đề.
- Quá trình tư duy sáng tạo thường không theo một đường thẳng.
- Quá trình lịch sử: sự vận động và phát triển của lịch sử qua thời gian.
- Công cuộc đổi mới là một bước ngoặt trong quá trình lịch sử của đất nước.
Thành ngữ liên quan
- "Kết quả của một quá trình": nhấn mạnh thành tựu đạt được là do cả một sự phấn đấu, tích lũy lâu dài.
- Tấm huy chương vàng này là kết quả của một quá trình tập luyện gian khổ.
Quá trình phát triển của một con bướm từ sâu bướm đến khi trưởng thành thật kỳ diệu.
- Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển : Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa.